Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to relive a memory

/tə rɪˈlɪv ə ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

Trải nghiệm lại một sự kiện trong quá khứ trong tâm trí. phr.

Định nghĩa · To experience a past event again in your mind.

“I love to relive the memories of our trip to Italy.”Tôi thích sống lại những kỷ niệm về chuyến đi của chúng tôi đến Ý.

“He often relives the moment he won the championship.”Anh ấy thường sống lại khoảnh khắc anh ấy giành chức vô địch.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kết nối với quá khứ.

Ghi chú · Dùng khi nói về việc hồi tưởng lại kỷ niệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...