to make a mental note
Nghĩa
Định nghĩa · To remember something for future reference.
“I made a mental note to call her later.”Tôi đã ghi nhớ trong đầu để gọi cho cô ấy sau.
“Make a mental note of the address before you leave.”Ghi nhớ địa chỉ trước khi bạn rời đi.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến thông tin cần thiết.
Ghi chú · Dùng khi muốn nhớ điều gì đó mà không viết ra.