Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to make a mental note

/tə meɪk ə ˈmɛntəl noʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhớ một điều gì đó để tham khảo trong tương lai. phr.

Định nghĩa · To remember something for future reference.

“I made a mental note to call her later.”Tôi đã ghi nhớ trong đầu để gọi cho cô ấy sau.

“Make a mental note of the address before you leave.”Ghi nhớ địa chỉ trước khi bạn rời đi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự chú ý đến thông tin cần thiết.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhớ điều gì đó mà không viết ra.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...