Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a strong recollection

/tə hæv ə strɔŋ ˌrɛkəˈlɛkʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhớ một điều gì đó rất rõ ràng và tự tin. phr.

Định nghĩa · To remember something very clearly and confidently.

“I have a strong recollection of that day.”Tôi nhớ rất rõ về ngày hôm đó.

“She has a strong recollection of her childhood friends.”Cô ấy nhớ rất rõ về những người bạn thời thơ ấu.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để nhấn mạnh khả năng nhớ.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự nhớ rõ ràng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...