to forget about something
/tə fərˈɡɛt əˈbaʊt ˈsʌmθɪŋ/ B2 IELTS
Nghĩa
Không còn nhớ điều gì đó.
phr.
Định nghĩa · To no longer remember something.
“I forgot about our meeting yesterday.”Tôi đã quên về cuộc họp của chúng ta hôm qua.
“He forgot about the deadline and submitted late.”Anh ấy đã quên hạn chót và nộp muộn.
Đồng nghĩa
overlook
Cụm hay dùng
forget about somethinglose track offail to remember
Mẹo IELTS · Sử dụng để diễn tả sự thiếu chú ý trong IELTS.
Ghi chú · Dùng khi không nhớ điều gì đó quan trọng.