Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be stuck in the past

/tə bi stʌk ɪn ðə pæst/ B2 IELTS

Nghĩa

Không thể tiến lên từ những sự kiện hoặc kỷ niệm trong quá khứ. phr.

Định nghĩa · To be unable to move on from past events or memories.

“He's stuck in the past and can't see the future.”Anh ấy bị mắc kẹt trong quá khứ và không thể nhìn thấy tương lai.

“Don't be stuck in the past; focus on the present.”Đừng mắc kẹt trong quá khứ; hãy tập trung vào hiện tại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự cần thiết phải tiến lên.

Ghi chú · Dùng để chỉ sự không thể quên đi quá khứ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...