Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to be a walking memory

/tə bi ə ˈwɔkɪŋ ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

Là một người đầy kỷ niệm và trải nghiệm. phr.

Định nghĩa · To be a person full of memories and experiences.

“My grandmother is a walking memory of our family's history.”Bà tôi là một cuốn kỷ niệm sống về lịch sử gia đình chúng tôi.

“He’s a walking memory of the events that shaped our town.”Ông ấy là một cuốn kỷ niệm sống về những sự kiện đã định hình thị trấn của chúng tôi.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự kết nối với di sản.

Ghi chú · Dùng để chỉ người có nhiều kỷ niệm sống động.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...