Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to have a flash of memory

/tə hæv ə flæʃ əv ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

Đột nhiên nhớ ra điều gì đó quan trọng. phr.

Định nghĩa · To suddenly remember something important.

“I had a flash of memory about my childhood home.”Tôi đột nhiên nhớ về ngôi nhà thời thơ ấu của mình.

“She experienced a flash of memory during the conversation.”Cô ấy đã trải qua một khoảnh khắc nhớ lại trong cuộc trò chuyện.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện sự đột ngột trong việc nhớ.

Ghi chú · Dùng để chỉ những khoảnh khắc nhớ lại bất ngờ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...