Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to keep a journal

/tə kiːp ə ˈdʒɜrnəl/ B2 IELTS

Nghĩa

Viết xuống những suy nghĩ và kỷ niệm thường xuyên. phr.

Định nghĩa · To write down thoughts and memories regularly.

“I keep a journal to record my memories and experiences.”Tôi viết nhật ký để ghi lại những kỷ niệm và trải nghiệm của mình.

“Keeping a journal helps me reflect on my past.”Việc viết nhật ký giúp tôi suy ngẫm về quá khứ của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện thói quen tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ việc ghi chép kỷ niệm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...