to recall fondly
Nghĩa
Định nghĩa · To remember something with affection or happiness.
“I recall fondly the summer vacations we spent together.”Tôi nhớ lại một cách trìu mến những kỳ nghỉ hè chúng ta đã trải qua cùng nhau.
“She recalls fondly her childhood adventures.”Cô ấy nhớ lại một cách trìu mến những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của mình.
Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc tích cực trong bài viết.
Ghi chú · Dùng để chỉ những kỷ niệm tích cực.