Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

to recall fondly

/tə rɪˈkɔl ˈfɑndli/ B2 IELTS

Nghĩa

Nhớ lại điều gì đó với tình cảm hoặc hạnh phúc. phr.

Định nghĩa · To remember something with affection or happiness.

“I recall fondly the summer vacations we spent together.”Tôi nhớ lại một cách trìu mến những kỳ nghỉ hè chúng ta đã trải qua cùng nhau.

“She recalls fondly her childhood adventures.”Cô ấy nhớ lại một cách trìu mến những cuộc phiêu lưu thời thơ ấu của mình.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm này để thể hiện cảm xúc tích cực trong bài viết.

Ghi chú · Dùng để chỉ những kỷ niệm tích cực.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...