Kho từ › Cụm học thuật · describing fluctuation/stability › experience variability

experience variability

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing fluctuation/stability IELTS
trải qua sự thay đổi hoặc khác biệt theo thời gian
UK /ɪkˈspɪəriəns vɛəˈbɪləti/ · US /ɪkˈspɪəriəns vɛəˈbɪləti/
to go through changes or differences over time
The weather can experience variability throughout the year.
→ Thời tiết có thể trải qua sự biến đổi trong suốt năm.
Stock prices experience variability based on market conditions.→ Giá cổ phiếu trải qua sự biến đổi dựa trên tình hình thị trường.
Đồng nghĩa
undergo fluctuationsface changes
Collocations
experience fluctuationsexperience changes
🎯 IELTS: Sử dụng cụm từ này để mô tả sự thay đổi trong số liệu.
Cụm từ này thường dùng trong báo cáo tài chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...