Kho từ › Cụm học thuật · describing fluctuation/stability › illustrate variation

illustrate variation

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing fluctuation/stability IELTS
thể hiện sự khác biệt hoặc thay đổi trong một cái gì đó
UK /ˈɪləstreɪt ˌvɛəˈreɪʃən/ · US /ˈɪləstreɪt ˌvɛəˈreɪʃən/
to show differences or changes in something
The findings illustrate variation in outcomes across studies.
→ Các phát hiện thể hiện sự khác biệt trong kết quả giữa các nghiên cứu.
This chart illustrates variation in sales over the years.→ Biểu đồ này thể hiện sự khác biệt trong doanh số qua các năm.
Đồng nghĩa
demonstrate diversityshow differences
Collocations
illustrate considerable variationillustrate minor variation
🎯 IELTS: Dùng cụm này để nhấn mạnh sự khác biệt trong dữ liệu.
Sử dụng trong các báo cáo nghiên cứu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...