Kho từ › Cụm học thuật · describing fluctuation/stability › demonstrate fluctuation

demonstrate fluctuation

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing fluctuation/stability IELTS
thể hiện sự thay đổi hoặc biến động
UK /ˈdɛmənˌstreɪt ˌflʌkʧueɪʌn/ · US /ˈdɛmənˌstreɪt ˌflʌkʧueɪʌn/
to show changes or variations
The analysis demonstrates fluctuation in the data.
→ Phân tích thể hiện sự biến động trong dữ liệu.
These results demonstrate fluctuation in economic indicators.→ Những kết quả này thể hiện sự biến động trong các chỉ số kinh tế.
Đồng nghĩa
show variationsindicate changes
Collocations
demonstrate significant fluctuationdemonstrate minor fluctuation
🎯 IELTS: Dùng cụm này để chỉ ra sự thay đổi trong thông tin.
Thường dùng trong báo cáo tài chính.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...