EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Collocations · education › pursue academic interests
pursue academic interests
B2
phr.
📁 Collocations · education
IELTS
theo đuổi các lĩnh vực học thuật
UK /pərˈsuː ˌæk.əˈdɛm.ɪk ˈɪn.trəsts/
·
US /pərˈsuː ˌæk.əˈdɛm.ɪk ˈɪn.trəsts/
to follow and explore subjects of study
Students should pursue academic interests beyond the classroom.
→ Học sinh nên theo đuổi các lĩnh vực học thuật ngoài lớp học.
He decided to pursue academic interests in environmental science.
→ Anh ấy quyết định theo đuổi lĩnh vực học thuật trong khoa học môi trường.
Đồng nghĩa
follow educational passions
explore scholarly interests
Collocations
pursue educational goals
explore academic interests
🎯
IELTS:
Dùng cụm từ này để thể hiện sự quan tâm đến học tập.
Khuyến khích sự phát triển cá nhân và nghề nghiệp.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
pursue education
theo đuổi giáo dục
gain knowledge
thu nhận kiến thức
develop skills
phát triển kỹ năng
attend classes
tham gia các lớp học
pass exams
qua kỳ thi
receive feedback
nhận phản hồi
expand horizons
mở rộng tầm nhìn
set goals
đặt mục tiêu
Có trong các bộ
🔗
Collocations · education
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...