Kho từ › Cụm học thuật · describing fluctuation/stability › show a fluctuation

show a fluctuation

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing fluctuation/stability IELTS
thể hiện sự thay đổi hoặc biến động trong một cái gì đó
UK /ʃoʊ ə ˌflʌkʧuˈeɪʃən/ · US /ʃoʊ ə ˌflʌkʧuˈeɪʃən/
to indicate a change or variation in something
The graph shows a fluctuation in stock prices.
→ Biểu đồ thể hiện sự biến động trong giá cổ phiếu.
Data shows a fluctuation in temperature readings.→ Dữ liệu thể hiện sự biến động trong các chỉ số nhiệt độ.
Đồng nghĩa
indicate a changedemonstrate variation
Collocations
show significant fluctuationshow minor fluctuation
🎯 IELTS: Sử dụng để nhấn mạnh sự thay đổi trong bài viết.
Dùng để chỉ ra sự biến động trong dữ liệu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...