Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

heavily reliant

/ˈhɛvɪli rɪˈlaɪənt/ B2 IELTS

Nghĩa

phụ thuộc nhiều vào cái gì hoặc ai đó phr.

Định nghĩa · depending a lot on something or someone

“The economy is heavily reliant on tourism.”Nền kinh tế phụ thuộc nhiều vào du lịch.

“Many students are heavily reliant on online resources.”Nhiều sinh viên phụ thuộc nhiều vào tài nguyên trực tuyến.

Mẹo IELTS · Dùng cụm này để nói về sự phụ thuộc trong bài viết.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả mối quan hệ phụ thuộc.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...