Kho từ › Idioms · memory › slip through the cracks

slip through the cracks

B2 phr. 📁 Idioms · memory IELTS
Bị quên hoặc bỏ qua.
UK /slɪp θru ðə kræks/ · US /slɪp θru ðə kræks/
To be forgotten or overlooked.
Some important details may slip through the cracks.
→ Một số chi tiết quan trọng có thể bị bỏ qua.
Don't let your hard work slip through the cracks.→ Đừng để công sức của bạn bị bỏ quên.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...