Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

slip through the cracks

/slɪp θru ðə kræks/ B2 IELTS

Nghĩa

Bị quên hoặc bỏ qua. phr.

Định nghĩa · To be forgotten or overlooked.

“Some important details may slip through the cracks.”Một số chi tiết quan trọng có thể bị bỏ qua.

“Don't let your hard work slip through the cracks.”Đừng để công sức của bạn bị bỏ quên.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...