Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

haunt someone's memory

/hɔnt ˈsʌmwʌnz ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

Vẫn ám ảnh trong tâm trí ai đó. phr.

Định nghĩa · To remain in someone's mind persistently.

“The loss of her friend continues to haunt her memory.”Sự mất mát của người bạn vẫn ám ảnh trong tâm trí cô ấy.

“Some experiences can haunt your memory for years.”Một số trải nghiệm có thể ám ảnh bạn trong nhiều năm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...