Từ vựng B2

Chủ đề Idioms · memory · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

fresh in one's memory

/frɛʃ ɪn wʌnz ˈmɛməri/ B2 IELTS

Nghĩa

Mới được nhớ lại hoặc hồi tưởng rõ ràng. phr.

Định nghĩa · Recently remembered or clearly recalled.

“The event is still fresh in my memory.”Sự kiện vẫn còn mới trong tâm trí tôi.

“Her words are fresh in my memory, as if it was yesterday.”Những lời của cô ấy vẫn còn mới trong tâm trí tôi, như thể mới hôm qua.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...