Kho từ › Idioms · memory › fresh in one's memory

fresh in one's memory

B2 phr. 📁 Idioms · memory IELTS
Mới được nhớ lại hoặc hồi tưởng rõ ràng.
UK /frɛʃ ɪn wʌnz ˈmɛməri/ · US /frɛʃ ɪn wʌnz ˈmɛməri/
Recently remembered or clearly recalled.
The event is still fresh in my memory.
→ Sự kiện vẫn còn mới trong tâm trí tôi.
Her words are fresh in my memory, as if it was yesterday.→ Những lời của cô ấy vẫn còn mới trong tâm trí tôi, như thể mới hôm qua.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...