Kho từ › Cụm học thuật · describing a downward trend › a reduction in workforce

a reduction in workforce

B2 phr. 📁 Cụm học thuật · describing a downward trend IELTS
sự giảm số lượng lao động
UK /ə rɪˈdʌk.ʃən ɪn ˈwɜrkˌfɔrs/ · US /ə rɪˈdʌk.ʃən ɪn ˈwɜrkˌfɔrs/
a decrease in the number of employees
There has been a reduction in workforce due to budget cuts.
→ Có sự giảm số lượng lao động do cắt giảm ngân sách.
The reduction in workforce affects many families.→ Sự giảm số lượng lao động ảnh hưởng đến nhiều gia đình.
Đồng nghĩa
cut in workforcedecline in employment
Collocations
experience a reduction in workforcereport a reduction in workforce
🎯 IELTS: Cần có số liệu cụ thể để minh họa.
Dùng trong bối cảnh kinh doanh.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...