Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a downturn in health

/ə ˈdaʊn.tɜrn ɪn hɛlθ/ B2 IELTS

Nghĩa

sự suy giảm sức khỏe phr.

Định nghĩa · a period when health decreases

“There has been a downturn in public health.”Có sự suy giảm sức khỏe cộng đồng.

“The downturn in health is concerning for the population.”Sự suy giảm sức khỏe là điều đáng lo ngại cho dân số.

Mẹo IELTS · Cần cung cấp số liệu cụ thể để minh họa.

Ghi chú · Dùng khi nói về tình hình sức khỏe.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...