Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · referring to evidence/sources · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

as illustrated by the data

/æz ˈɪləsˌtreɪtəd baɪ ðə ˈdeɪtə/ B2 IELTS

Nghĩa

Như được minh họa bởi dữ liệu phr.

Định nghĩa · Displayed or explained clearly by the information.

“As illustrated by the data, pollution levels are rising.”Như được minh họa bởi dữ liệu, mức ô nhiễm đang gia tăng.

“As illustrated by the data, most students prefer online classes.”Như được minh họa bởi dữ liệu, hầu hết sinh viên thích lớp học trực tuyến.

Mẹo IELTS · Rất hữu ích trong việc củng cố lập luận của bạn.

Ghi chú · Dùng để chỉ rõ minh chứng từ dữ liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...