Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a decline in support

/dɪˈklaɪn ɪn səˈpɔrt/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm sút trong số người hỗ trợ hoặc đồng ý phr.

Định nghĩa · a reduction in the number of people who help or agree

“There has been a decline in support for the new policy.”Đã có sự giảm sút trong sự ủng hộ cho chính sách mới.

“The decline in support from the community is concerning.”Sự giảm sút ủng hộ từ cộng đồng là điều đáng lo ngại.

Mẹo IELTS · Hãy sử dụng các cụm từ này để làm rõ xu hướng giảm.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về sự giảm sút trong sự hỗ trợ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...