Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a reduction in output

/rɪˈdʌkʃən ɪn ˈaʊtpʊt/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm sút trong lượng sản xuất phr.

Định nghĩa · a decrease in the amount produced

“The factory faced a reduction in output due to machinery issues.”Nhà máy đã gặp phải sự giảm sút sản lượng do sự cố máy móc.

“A reduction in output can affect profits.”Sự giảm sút sản lượng có thể ảnh hưởng đến lợi nhuận.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để mô tả tình trạng sản xuất.

Ghi chú · Thường dùng trong sản xuất công nghiệp.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...