Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a decrease in confidence

/dɪˈkriːs ɪn ˈkɒnfɪdəns/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm sút trong sự tự tin phr.

Định nghĩa · a reduction in self-assurance

“There has been a decrease in confidence among the participants.”Đã có sự giảm sút trong sự tự tin của những người tham gia.

“A decrease in confidence can affect performance.”Sự giảm sút tự tin có thể ảnh hưởng đến hiệu suất.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để mô tả sự tự tin.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự tự tin.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...