Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a downturn in behavior

/ˈdaʊntɜrn ɪn bɪˈheɪvjər/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm sút trong hành vi phr.

Định nghĩa · a decline in how one acts or behaves

“There has been a downturn in behavior among students.”Đã có sự giảm sút trong hành vi của học sinh.

“A downturn in behavior can lead to disciplinary actions.”Sự giảm sút hành vi có thể dẫn đến các biện pháp kỷ luật.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để mô tả hành vi.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về hành vi.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...