Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a decline in satisfaction

/dɪˈklaɪn ɪn ˌsætɪsˈfækʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm sút trong sự hài lòng phr.

Định nghĩa · a decrease in contentment or happiness

“There has been a decline in satisfaction among customers.”Đã có sự giảm sút trong sự hài lòng của khách hàng.

“A decline in satisfaction can lead to complaints.”Sự giảm sút hài lòng có thể dẫn đến khiếu nại.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để mô tả sự hài lòng.

Ghi chú · Dùng khi nói về sự hài lòng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...