Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a fall in participation

/fɔl ɪn pɑːrˈtɪsəˌpeɪʃən/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm sút trong số lượng người tham gia phr.

Định nghĩa · a decrease in the number of people involved

“There has been a fall in participation in the event.”Đã có sự giảm sút trong số lượng người tham gia sự kiện.

“A fall in participation can affect future planning.”Sự giảm sút trong tham gia có thể ảnh hưởng đến kế hoạch tương lai.

Mẹo IELTS · Sử dụng cụm từ này để mô tả sự tham gia.

Ghi chú · Sử dụng khi nói về số lượng người tham gia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...