Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

less than X percent

/lɛs ðæn ɛks pərˈsɛnt/ B2 IELTS

Nghĩa

ít hơn X phần trăm phr.

Định nghĩa · fewer than X percent

“Less than 10 percent of the budget is allocated to entertainment.”Ít hơn 10 phần trăm ngân sách được phân bổ cho giải trí.

“Less than 5 percent of applicants were accepted.”Ít hơn 5 phần trăm ứng viên đã được chấp nhận.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự không đủ.

Ghi chú · Dùng để diễn đạt sự hạn chế.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...