Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the percentage of

/ðə pərˈsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

phần của cái gì đó được biểu thị dưới dạng phân số của 100 phr.

Định nghĩa · the part of something expressed as a fraction of 100

“The percentage of students passing the exam increased.”Phần trăm sinh viên vượt qua kỳ thi đã tăng lên.

“The percentage of women in leadership roles is still low.”Phần trăm phụ nữ trong các vị trí lãnh đạo vẫn còn thấp.

Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh số liệu thống kê.

Ghi chú · Thường dùng trong thống kê.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...