the percentage of
Nghĩa
Định nghĩa · the part of something expressed as a fraction of 100
“The percentage of students passing the exam increased.”Phần trăm sinh viên vượt qua kỳ thi đã tăng lên.
“The percentage of women in leadership roles is still low.”Phần trăm phụ nữ trong các vị trí lãnh đạo vẫn còn thấp.
Mẹo IELTS · Sử dụng để nhấn mạnh số liệu thống kê.
Ghi chú · Thường dùng trong thống kê.