Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

an increasing proportion of

/ən ɪnˈkriːsɪŋ prəˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần đang tăng lên của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a growing part of something

“An increasing proportion of the workforce is working remotely.”Một phần ngày càng tăng của lực lượng lao động làm việc từ xa.

“An increasing proportion of students are choosing vocational training.”Một phần ngày càng tăng của sinh viên đang chọn đào tạo nghề.

Mẹo IELTS · Sử dụng để chỉ sự thay đổi trong xu hướng.

Ghi chú · Thể hiện xu hướng tăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...