EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · describing proportions and percentages › a declining percentage of
a declining percentage of
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · describing proportions and percentages
IELTS
một phần đang giảm đi của cái gì đó
UK /ə dɪˈklaɪnɪŋ pərˈsɛntɪdʒ əv/
·
US /ə dɪˈklaɪnɪŋ pərˈsɛntɪdʒ əv/
a decreasing part of something
A declining percentage of the population is under 18.
→ Một phần đang giảm đi của dân số dưới 18 tuổi.
A declining percentage of students are pursuing higher education.
→ Một phần đang giảm đi của sinh viên theo học giáo dục đại học.
Đồng nghĩa
a decreasing amount of
a shrinking part of
Collocations
a declining percentage of voters
a declining percentage of workforce
🎯
IELTS:
Sử dụng để chỉ sự thay đổi trong xu hướng.
Thể hiện xu hướng giảm.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a significant proportion of
/ə ˈsɪɡnɪfɪkənt prəˈpɔrʃən əv/
một phần lớn của cái gì đó
approximately X percent
/əˈprɒksɪmɪtli ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm
a small fraction of
/ə smɔːl ˈfrækʃən əv/
một phần rất nhỏ của cái gì đó
the majority of
/ðə məˈdʒɒrɪti əv/
hơn một nửa của cái gì đó
a considerable amount of
/ə kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnt əv/
một số lượng lớn của cái gì đó
a minority of
/ə maɪˈnɔːrəti əv/
ít hơn một nửa của cái gì đó
roughly X percent
/ˈrʌfli ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm, không chính xác
around X percent
/əˈraʊnd ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · describing proportions and percentages
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...