Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a significant increase in

/ə sɪɡˈnɪfɪkənt ɪnˈkriːs ɪn/ B2 IELTS

Nghĩa

sự tăng lớn trong cái gì đó phr.

Định nghĩa · a large rise in something

“There was a significant increase in sales last year.”Có một sự tăng lớn trong doanh số năm ngoái.

“A significant increase in temperature was recorded.”Một sự tăng lớn về nhiệt độ đã được ghi nhận.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự tăng trưởng.

Ghi chú · Thường dùng để chỉ sự thay đổi rõ rệt.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...