EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · describing proportions and percentages › a higher percentage of
a higher percentage of
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · describing proportions and percentages
IELTS
một phần lớn hơn của cái gì đó
UK /ə ˈhaɪər pərˈsɛntɪdʒ əv/
·
US /ə ˈhaɪər pərˈsɛntɪdʒ əv/
a larger part of something
A higher percentage of graduates found jobs quickly.
→ Một phần lớn hơn của sinh viên tốt nghiệp tìm được việc làm nhanh chóng.
This year, a higher percentage of students passed the exam.
→ Năm nay, một phần lớn hơn sinh viên đã vượt qua kỳ thi.
Đồng nghĩa
a larger amount of
more of
Collocations
a higher percentage of women
a higher percentage of participants
🎯
IELTS:
Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.
Thể hiện sự so sánh giữa các số liệu.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a significant proportion of
/ə ˈsɪɡnɪfɪkənt prəˈpɔrʃən əv/
một phần lớn của cái gì đó
approximately X percent
/əˈprɒksɪmɪtli ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm
a small fraction of
/ə smɔːl ˈfrækʃən əv/
một phần rất nhỏ của cái gì đó
the majority of
/ðə məˈdʒɒrɪti əv/
hơn một nửa của cái gì đó
a considerable amount of
/ə kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnt əv/
một số lượng lớn của cái gì đó
a minority of
/ə maɪˈnɔːrəti əv/
ít hơn một nửa của cái gì đó
roughly X percent
/ˈrʌfli ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm, không chính xác
around X percent
/əˈraʊnd ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · describing proportions and percentages
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...