Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a lower percentage of

/ə ˈloʊər pərˈsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần nhỏ hơn của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a smaller part of something

“A lower percentage of students failed the exam this year.”Một phần nhỏ hơn của sinh viên không qua kỳ thi năm nay.

“There is a lower percentage of smokers in the younger generation.”Có một phần nhỏ hơn của người hút thuốc trong thế hệ trẻ hơn.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự khác biệt.

Ghi chú · Thể hiện sự so sánh giữa các số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...