a balanced proportion of
Nghĩa
Định nghĩa · an equal part of something
“A balanced proportion of men and women participated in the study.”Một phần đều của nam và nữ đã tham gia nghiên cứu.
“The report showed a balanced proportion of different age groups.”Báo cáo cho thấy một phần đều giữa các nhóm tuổi khác nhau.
Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự công bằng.
Ghi chú · Thể hiện sự công bằng trong phân chia.