EN
Tiếng Anh Cùng KHSV
Tìm bộ từ, video, IELTS, ngữ pháp, bài viết hoặc mã 6 số…
⌘
K
Lấy gốc
IELTS
Shadowing
Cộng đồng
Blog
Đăng nhập
Bắt đầu miễn phí
Tất cả
Bộ từ
Thư mục
Shadowing
IELTS
Đề luyện
Ngữ pháp
Bài viết
Người dùng
Cộng đồng
Gõ để tìm bộ từ, video, bài học, người dùng, bài cộng đồng. Nhập
6 chữ số
để mở trực tiếp.
Khám phá nhanh
Bộ từ vựng
Shadowing
IELTS
Cộng đồng
Tìm gần đây
Xoá tất cả
Đang tìm…
Không tìm thấy kết quả cho "
"
Thử từ khoá ngắn hơn hoặc chuyển bộ lọc.
Đăng nhập
Đăng ký
Khám phá
Nền tảng
IELTS
Shadowing
Bảng giá
Cộng đồng
Blog
Kho từ
› Cụm học thuật · describing proportions and percentages › a balanced proportion of
a balanced proportion of
B2
phr.
📁 Cụm học thuật · describing proportions and percentages
IELTS
một phần đều của cái gì đó
UK /ə ˈbælənst prəˈpɔrʃən əv/
·
US /ə ˈbælənst prəˈpɔrʃən əv/
an equal part of something
A balanced proportion of men and women participated in the study.
→ Một phần đều của nam và nữ đã tham gia nghiên cứu.
The report showed a balanced proportion of different age groups.
→ Báo cáo cho thấy một phần đều giữa các nhóm tuổi khác nhau.
Đồng nghĩa
an equal ratio of
an equitable share of
Collocations
a balanced proportion of resources
a balanced proportion of participants
🎯
IELTS:
Dùng để thể hiện sự công bằng.
Thể hiện sự công bằng trong phân chia.
Từ liên quan (cùng chủ đề)
a significant proportion of
/ə ˈsɪɡnɪfɪkənt prəˈpɔrʃən əv/
một phần lớn của cái gì đó
approximately X percent
/əˈprɒksɪmɪtli ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm
a small fraction of
/ə smɔːl ˈfrækʃən əv/
một phần rất nhỏ của cái gì đó
the majority of
/ðə məˈdʒɒrɪti əv/
hơn một nửa của cái gì đó
a considerable amount of
/ə kənˈsɪdərəbl əˈmaʊnt əv/
một số lượng lớn của cái gì đó
a minority of
/ə maɪˈnɔːrəti əv/
ít hơn một nửa của cái gì đó
roughly X percent
/ˈrʌfli ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm, không chính xác
around X percent
/əˈraʊnd ɛks pərˈsɛnt/
khoảng X phần trăm
Có trong các bộ
📊
Cụm học thuật · describing proportions and percentages
B2 · Admin
Giỏ hàng của bạn (
0
)
Đang tải...