Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a balanced proportion of

/ə ˈbælənst prəˈpɔrʃən əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần đều của cái gì đó phr.

Định nghĩa · an equal part of something

“A balanced proportion of men and women participated in the study.”Một phần đều của nam và nữ đã tham gia nghiên cứu.

“The report showed a balanced proportion of different age groups.”Báo cáo cho thấy một phần đều giữa các nhóm tuổi khác nhau.

Mẹo IELTS · Dùng để thể hiện sự công bằng.

Ghi chú · Thể hiện sự công bằng trong phân chia.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...