the overall percentage of
Nghĩa
Định nghĩa · the total part of something
“The overall percentage of satisfaction was high.”Phần tổng thể của sự hài lòng là cao.
“The overall percentage of votes for the candidate increased.”Phần tổng thể của phiếu bầu cho ứng cử viên đã tăng lên.
Mẹo IELTS · Dùng để tổng hợp thông tin.
Ghi chú · Thể hiện tổng hợp các số liệu.