Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

the overall percentage of

/ði ˈoʊvərɔl pərˈsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

phần tổng thể của cái gì đó phr.

Định nghĩa · the total part of something

“The overall percentage of satisfaction was high.”Phần tổng thể của sự hài lòng là cao.

“The overall percentage of votes for the candidate increased.”Phần tổng thể của phiếu bầu cho ứng cử viên đã tăng lên.

Mẹo IELTS · Dùng để tổng hợp thông tin.

Ghi chú · Thể hiện tổng hợp các số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...