Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a notable percentage of

/ə ˈnoʊtəbl pərˈsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần đáng chú ý của cái gì đó phr.

Định nghĩa · a significant part of something

“A notable percentage of the audience was engaged.”Một phần đáng chú ý của khán giả đã tham gia.

“There is a notable percentage of young voters in this election.”Có một phần đáng chú ý của cử tri trẻ trong cuộc bầu cử này.

Mẹo IELTS · Dùng để nhấn mạnh sự quan trọng.

Ghi chú · Thể hiện sự chú ý trong số liệu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...