a rising percentage of
Nghĩa
Định nghĩa · an increasing part of something
“A rising percentage of the population is aging.”Một phần đang tăng lên của dân số đang già đi.
“A rising percentage of students are opting for STEM subjects.”Một phần đang tăng lên của sinh viên chọn các môn STEM.
Mẹo IELTS · Dùng để chỉ sự thay đổi trong xu hướng.
Ghi chú · Thể hiện xu hướng tăng.