Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing proportions and percentages · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a rising percentage of

/ə ˈraɪzɪŋ pərˈsɛntɪdʒ əv/ B2 IELTS

Nghĩa

một phần đang tăng lên của cái gì đó phr.

Định nghĩa · an increasing part of something

“A rising percentage of the population is aging.”Một phần đang tăng lên của dân số đang già đi.

“A rising percentage of students are opting for STEM subjects.”Một phần đang tăng lên của sinh viên chọn các môn STEM.

Mẹo IELTS · Dùng để chỉ sự thay đổi trong xu hướng.

Ghi chú · Thể hiện xu hướng tăng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...