strongly believed
Nghĩa
Định nghĩa · thought to be true by many.
“It is strongly believed that exercise improves mental health.”Nhiều người tin rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.
“The theory is strongly believed to be accurate.”Lý thuyết này được tin là chính xác.
Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết để thể hiện quan điểm.
Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh sự tin tưởng.