Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

strongly believed

B2 IELTS

Nghĩa

được nhiều người tin là đúng. phr.

Định nghĩa · thought to be true by many.

“It is strongly believed that exercise improves mental health.”Nhiều người tin rằng tập thể dục cải thiện sức khỏe tâm thần.

“The theory is strongly believed to be accurate.”Lý thuyết này được tin là chính xác.

Mẹo IELTS · Sử dụng trong phần viết để thể hiện quan điểm.

Ghi chú · Dùng khi muốn nhấn mạnh sự tin tưởng.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...