Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

increasingly common

B2 IELTS

Nghĩa

trở nên phổ biến hơn. phr.

Định nghĩa · becoming more frequent.

“Remote work is becoming increasingly common.”Làm việc từ xa ngày càng trở nên phổ biến.

“Online shopping has become increasingly common.”Mua sắm trực tuyến đã trở nên phổ biến hơn.

Mẹo IELTS · Sử dụng để mô tả sự thay đổi trong xã hội.

Ghi chú · Thường dùng để mô tả xu hướng xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...