Từ vựng B2

Chủ đề Collocations · trạng từ + tính từ · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

highly sensitive

B2 IELTS

Nghĩa

dễ bị ảnh hưởng bởi điều gì đó. phr.

Định nghĩa · easily affected by something.

“She is highly sensitive to criticism.”Cô ấy rất nhạy cảm với sự chỉ trích.

“The topic is highly sensitive in our culture.”Chủ đề này rất nhạy cảm trong văn hóa của chúng ta.

Mẹo IELTS · Hãy cẩn thận khi thảo luận về chủ đề nhạy cảm.

Ghi chú · Dùng để mô tả cảm xúc hay vấn đề nhạy cảm.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...