highly sensitive
B2 IELTS
Nghĩa
dễ bị ảnh hưởng bởi điều gì đó.
phr.
Định nghĩa · easily affected by something.
“She is highly sensitive to criticism.”Cô ấy rất nhạy cảm với sự chỉ trích.
“The topic is highly sensitive in our culture.”Chủ đề này rất nhạy cảm trong văn hóa của chúng ta.
Đồng nghĩa
very delicateeasily hurt
Cụm hay dùng
highly emotionalhighly personal
Mẹo IELTS · Hãy cẩn thận khi thảo luận về chủ đề nhạy cảm.
Ghi chú · Dùng để mô tả cảm xúc hay vấn đề nhạy cảm.