Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a drop in performance

/drɑp ɪn pərˈfɔrməns/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm hiệu suất phr.

Định nghĩa · a decline in how well someone or something works

“There was a drop in performance among the students after the break.”Có sự giảm hiệu suất giữa các sinh viên sau kỳ nghỉ.

“The company's latest products showed a drop in performance compared to previous models.”Sản phẩm mới nhất của công ty cho thấy sự giảm hiệu suất so với các mẫu trước.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để so sánh hiệu suất qua các giai đoạn.

Ghi chú · Thường dùng trong giáo dục và kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...