Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a reduction in sales

/rɪˈdʌkʃən ɪn seɪlz/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm doanh thu phr.

Định nghĩa · a decrease in the amount of products sold

“There has been a reduction in sales of electronic devices.”Có sự giảm doanh thu của các thiết bị điện tử.

“A reduction in sales can indicate a market shift.”Sự giảm doanh thu có thể chỉ ra một sự thay đổi thị trường.

Mẹo IELTS · Dùng cụm từ này để phân tích tình hình tài chính.

Ghi chú · Thường sử dụng trong lĩnh vực kinh doanh.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...