Từ vựng B2

Chủ đề Cụm học thuật · describing a downward trend · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

a decrease in quality of life

/dɪˈkris ɪn ˈkwɒləti ʌv laɪf/ B2 IELTS

Nghĩa

sự giảm chất lượng cuộc sống phr.

Định nghĩa · a reduction in the general well-being of individuals

“There has been a decrease in quality of life for many citizens.”Có sự giảm chất lượng cuộc sống cho nhiều công dân.

“A decrease in quality of life can lead to social issues.”Sự giảm chất lượng cuộc sống có thể dẫn đến các vấn đề xã hội.

Mẹo IELTS · Nên sử dụng cụm từ này để bàn về đời sống xã hội.

Ghi chú · Thường dùng trong nghiên cứu xã hội.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...