call the police
/kɔl ðə pəˈliːs/ B1 IELTS
Nghĩa
gọi cho cảnh sát để được giúp đỡ
phr.
Định nghĩa · to contact the police for help
“If you see something suspicious, call the police.”Nếu bạn thấy điều gì đó đáng ngờ, hãy gọi cho cảnh sát.
“He had to call the police after the robbery.”Anh ấy đã phải gọi cho cảnh sát sau vụ trộm.
Đồng nghĩa
contact the policealert the authorities
Cụm hay dùng
call the police immediatelycall the police for help
Ghi chú · Dùng khi bạn cần gọi cho cảnh sát.