Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call to account

/kɔl tə əˈkaʊnt/ B1 IELTS

Nghĩa

yêu cầu ai đó giải thích hành động của họ phr.

Định nghĩa · to ask someone to explain their actions

“The manager called the team to account for their performance.”Quản lý đã yêu cầu đội giải thích về hiệu suất của họ.

“She was called to account for her decisions.”Cô ấy đã được yêu cầu giải thích về những quyết định của mình.

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn yêu cầu ai đó giải thích hành động của họ.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...