Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'call' › call to account

call to account

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'call' IELTS
yêu cầu ai đó giải thích hành động của họ
UK /kɔl tə əˈkaʊnt/ · US /kɔl tə əˈkaʊnt/
to ask someone to explain their actions
The manager called the team to account for their performance.
→ Quản lý đã yêu cầu đội giải thích về hiệu suất của họ.
She was called to account for her decisions.→ Cô ấy đã được yêu cầu giải thích về những quyết định của mình.
Đồng nghĩa
hold accountablequestion
Collocations
call to account for actionscall to account in a meeting
Dùng khi bạn muốn yêu cầu ai đó giải thích hành động của họ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...