call to mind
/kɔl tə maɪnd/ B1 IELTS
Nghĩa
nhớ lại điều gì đó
v.
Định nghĩa · to remember something
“This song calls to mind my childhood.”Bài hát này khiến tôi nhớ lại thời thơ ấu.
“The picture called to mind happy memories.”Bức tranh đã gợi nhớ những kỷ niệm vui vẻ.
Cụm hay dùng
call to mind memoriescall to mind events
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về việc nhớ lại điều gì đó.