Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'call' › call in on

call in on

B1 v. 📁 Phrasal verbs · gốc 'call' IELTS
ghé thăm ai đó một cách ngắn gọn
UK /kɔl ɪn ɒn/ · US /kɔl ɪn ɒn/
to visit someone briefly
I will call in on my neighbor this evening.
→ Tôi sẽ ghé thăm hàng xóm tối nay.
She called in on her friend after work.→ Cô ấy đã ghé thăm bạn mình sau giờ làm.
Đồng nghĩa
drop invisit
Collocations
call in on someonecall in on friends
Thường dùng khi bạn muốn nói về việc ghé thăm ai đó.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...