Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'call' › call for help

call for help

B1 phr. 📁 Phrasal verbs · gốc 'call' IELTS
yêu cầu sự giúp đỡ
UK /kɔl fɔr hɛlp/ · US /kɔl fɔr hɛlp/
to ask for assistance
She had to call for help when she was lost.
→ Cô ấy phải kêu cứu khi bị lạc.
He called for help during the emergency.→ Anh ấy đã kêu cứu trong tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩa
ask for helprequest assistance
Collocations
call for help immediatelycall for help quickly
Dùng khi bạn cần sự giúp đỡ.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...