call for help
/kɔl fɔr hɛlp/ B1 IELTS
Nghĩa
yêu cầu sự giúp đỡ
phr.
Định nghĩa · to ask for assistance
“She had to call for help when she was lost.”Cô ấy phải kêu cứu khi bị lạc.
“He called for help during the emergency.”Anh ấy đã kêu cứu trong tình huống khẩn cấp.
Đồng nghĩa
ask for helprequest assistance
Cụm hay dùng
call for help immediatelycall for help quickly
Ghi chú · Dùng khi bạn cần sự giúp đỡ.