call for
/kɔl fɔr/ B1 IELTS
Nghĩa
yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì đó
v.
Định nghĩa · to require or demand something
“This situation calls for immediate action.”Tình huống này đòi hỏi hành động ngay lập tức.
“The recipe calls for two cups of flour.”Công thức yêu cầu hai cốc bột mì.
Cụm hay dùng
call for helpcall for a solution
Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về nhu cầu hoặc yêu cầu.