Kho từ › Phrasal verbs · gốc 'call' › call for

call for

B1 v. 📁 Phrasal verbs · gốc 'call' IELTS
yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì đó
UK /kɔl fɔr/ · US /kɔl fɔr/
to require or demand something
This situation calls for immediate action.
→ Tình huống này đòi hỏi hành động ngay lập tức.
The recipe calls for two cups of flour.→ Công thức yêu cầu hai cốc bột mì.
Đồng nghĩa
requiredemand
Collocations
call for helpcall for a solution
Dùng khi bạn muốn nói về nhu cầu hoặc yêu cầu.

Từ liên quan (cùng chủ đề)

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...