Từ vựng B1

Chủ đề Phrasal verbs · gốc 'call' · nghĩa tiếng Việt, phát âm, ví dụ và các bộ từ có chứa từ này.

call for

/kɔl fɔr/ B1 IELTS

Nghĩa

yêu cầu hoặc đòi hỏi điều gì đó v.

Định nghĩa · to require or demand something

“This situation calls for immediate action.”Tình huống này đòi hỏi hành động ngay lập tức.

“The recipe calls for two cups of flour.”Công thức yêu cầu hai cốc bột mì.

Đồng nghĩa requiredemand

Ghi chú · Dùng khi bạn muốn nói về nhu cầu hoặc yêu cầu.

Từ cùng chủ đề

Có trong các bộ

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...